cái gối in English – Vietnamese-English Dictionary

Or you want a quick look:

  • en soft cushion used to support the head in bed

    Bà Ann khâu bản thảo vào bên trong cái gối cứng và giao cho chồng trong nhà tù.

    [external_link_head]

    Ann sews it inside a hard pillow and delivers it to her husband in prison.

  • Vì trước đây mọi người hay khâu vá và họ cần 1 cái gối cắm kim.

    Because people used to sew and they needed a pin cushion.

OpenSubtitles2018.v3

Mặc dù cậu có lẽ cần vài cái gối mới.

Although you might need some new pillows.

OpenSubtitles2018.v3

Anh muốn một cái gối không?

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tôi đang học 1 lớp thêu thùa này, và họ ném cho tôi mấy cái gối thật bự.

But I'm taking this needlepoint class, and they gave us these really big pillows.

OpenSubtitles2018.v3

Cái gối này có thể gây dị ứng đấy.

Full disclosure, the pillow is not hypoallergenic.

OpenSubtitles2018.v3

Họ luôn có những cái gối sexy.

They're always getting sexy pillows.

[external_link offset=1]

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đến vì cái gối đỏ.

I just came for the red velvet pillow.

OpenSubtitles2018.v3

Sẽ như rơi xuống cái gối thôi.

It'll be like landing on a pillow.

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy thích ngủ và thường xuyên mang theo một cái gối (hoặc rất nhiều) dù ở đâu.

She loves sleeping and often carrying around a pillow (or many) with her wherever she goes.

WikiMatrix

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cần cái gối.

I need that pillow, okay?

OpenSubtitles2018.v3

Trừ phi Caspere để cả cặp tiền dưới cái gối.

Not unless Caspere had it in a suitcase at his fuck pad.

OpenSubtitles2018.v3

Bà Ann khâu bản thảo vào bên trong cái gối cứng và giao cho chồng trong nhà tù.

Ann sews it inside a hard pillow and delivers it to her husband in prison.

jw2019

Ít nhất thì tao cũng không hãi cái gối của tao.

At least I'm not afraid of my pillow.

OpenSubtitles2018.v3

Bà đã giết anh ấy bằng cái gối đó.

You killed him with that pillow.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Đưa cái gối cho cậu bé và tôi Dặn anh ta không được làm gì cô gái.

Putting that pillow for the boy, telling me not to crack the girl...

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=2]

Ba vừa mới tìm thấy mẩu giấy của con dưới cái gối ở trên lầu của ba ! "

I just found your note under my upstairs pillow ! "

EVBNews

Em lấy lại cái gối được không?

Can I get the pillow back?

OpenSubtitles2018.v3

Và sau đó cô khóc tức tưởi trên cái gối đỏ.

And then you will cry your heart out on that red goose down pillow.

OpenSubtitles2018.v3

Cô biết đấy, trước khi giết thằng bé Hắn đã kê một cái gối cho thằng bé nằm.

Before he killed the Clutter boy, he put a pillow under his head.

OpenSubtitles2018.v3

Em xếp vài cái gối trên giường trông giống như một tên nào đấy.

I arranged some pillows on the bed to look like a guy.

OpenSubtitles2018.v3

Suzanne, bà lấy cái gối này đặt dưới đầu gối tôi được không?

Ah! Suzanne, would you mind taking this pillow and putting it underneath my knee?

OpenSubtitles2018.v3

Ôi, Greg, cái gối này tên là Francesca.

Ooh, Greg, this pillow's name is Francesca.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]
See more articles in the category: Tiếng anh
READ  Em sẽ chờ anh dịch

Leave a Reply