cơ sở in English – Vietnamese-English Dictionary

Or you want a quick look: Less frequent translations

  • en social heritage

  • Ngăn chặn điều này, và quay trở lại cơ sở như là một người đàn ông thực sự.

    [external_link_head]

    Stop this, and go back to base as a real man.

  • Giác quan trộn lẫn di truyền gia đình, nên Galton gọi đó là cơ sở di truyền.

    Synesthesia runs in families, so Galton said this is a hereditary basis, a genetic basis.

Less frequent translations

foundation · establishment · installation · basic · elementary · a b c · abc · backdrop · basal · bases · basilar · basilary · bottom · corner-stone · facility · fundament · fundamental · ground · groundwork · shop · substatum · substrata · substratum · underlying · footing

  • vi Cơ sở (Euclid)

  • en subset of a vector space, such that every vector is uniquely expressible as a linear combination over this set of vectors

    Vì thực tế không có cơ sở nào chứng minh.

    Because there was no basis in fact for any of it.

Họ không cần cơ sở dữ liệu hay những trang mạng đó, nhưng họ cứ kiểu,

They don't need the database and the website, but they're like,

QED

Nutella được sản xuất tại các cơ sở khác nhau.

Nutella is produced in various facilities.

WikiMatrix

Hóa đơn bạn cầm trong tay là cơ sở để bạn tin công ty ấy.

The sales receipt in your hand gave you reason for faith in the company from which you bought the item.

jw2019

Đội một FC Barcelona chuyển đến cơ sở này vào ngày 19 tháng 1 năm 2009.

FC Barcelona's first team moved to this facility on 19 January 2009.

WikiMatrix

[external_link offset=1]

Dựa trên cơ sở nào Đa-vít tin là Đức Giê-hô-va sẽ trợ giúp chàng?

What basis did David have for believing that Jehovah would come to his aid?

jw2019

Một trong những cơ sở an ninh của họ bị đột nhập.

One of their secure facilities was penetrated.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1947, trường đại học đã trở thành một cơ sở nghiên cứu và giảng dạy lớn.

By 1947, the University had become a large research and teaching institution.

WikiMatrix

Cloud SQL - Cơ sở dữ liệu dưới dạng Dịch vụ dựa trên MySQL và PostgreSQL.

Cloud SQL - Database as a Service based on MySQL and PostgreSQL.

WikiMatrix

Tổng cộng, UCSF điều hành trên 20 cơ sở trên khắp San Francisco.

All in all, UCSF operates more than 20 facilities across San Francisco.

WikiMatrix

Dịch bệnh thường bắt nguồn từ các cơ sở giữ trẻ và trường học.

Outbreaks of disease may occur in childcare settings and schools.

WikiMatrix

Những biện pháp mạnh mẽ như thế dựa trên cơ sở nào của Kinh Thánh?

What reasons do the Scriptures give for taking such drastic measures?

jw2019

Này mình đã làm danh thiếp cho cơ sở của chúng ta rồi đấy

Anyways, man, I got some new business cards and cell phones.

OpenSubtitles2018.v3

Cơ sở nghiên cứu Fujima Techtronics.

Fujima Techtronics research facility.

OpenSubtitles2018.v3

Dubrovnik có một số cơ sở giáo dục.

Dubrovnik has a number of higher educational institutions.

WikiMatrix

Đây là cha tôi, Zvi, đang ở cơ sở làm rượu ở Israel.

This is my father, Zvi, in our winery in Israel.

ted2019

Tôi sẽ không để ông đột nhập vào cơ sở liên bang mà không có hỗ trợ.

I'm not sending you to break into a federal facility without back-up.

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=2]

Dọn dẹp cơ sở và di chuyển mất bao lâu?

How long to wipe down the room and move it?

OpenSubtitles2018.v3

Cơ sở chính của nó là sân bay quốc tế Jacksons.

Its main base is Jacksons International Airport.

WikiMatrix

Tất cả các cơ sở có chọn những khóa học riêng từ cả Bundoora và Bendigo.

All campuses could choose to offer individual courses from both Bundoora and Bendigo.

WikiMatrix

Nơi những dãy núi dốc đứng trong trung tâm Panem, là cơ sở quân sự chính của Capitol.

There in the heart of Panem's steepest mountain range lies The Capitol's principal military facility.

OpenSubtitles2018.v3

Ngài thương xót người phạm tội khi có cơ sở.

He shows mercy when appropriate.

jw2019

Thành phố có 10 cơ sở chăm sóc người cao tuổi.

The city has 10 aged care facilities.

WikiMatrix

MỞ RỘNG CÁC CƠ SỞ ẤN LOÁT

PRINTING FACILITIES EXPAND

jw2019

Cơ sở hạ tầng sụp đổ.

The whole infrastructure falls apart.

OpenSubtitles2018.v3

Những chiếc nguyên mẫu này là cơ sở của phiên bản Bf 109 E-3.

Both were the basis of the Bf 109 E-3 version.

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]
See more articles in the category: Tiếng anh
READ  BẢN NHẠC – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Leave a Reply