sự gắn bó in English – Vietnamese-English Dictionary

Or you want a quick look: translations sự gắn bó

translations sự gắn bó

Add

  • Chúng là những con vật với tính cách, và sự gắn bó.

    [external_link_head]

    These, these are animals with personalities, with attachments.

Một sự gắn bó khác thường

jw2019

Nhưng cũng có sự gắn bó nhiệt huyết với sự thật.

But there is also a passionate commitment to the truth.

QED

Điều gì có thể giúp duy trì sự gắn bó này?

What can sustain marital commitment?

jw2019

Nếu chỉ là sự gắn bó ngắn ngủi, ông hẳn không yêu tôi như thế.

He shouldn't have loved me if he was going to be there for a short time.

OpenSubtitles2018.v3

Một số người không xem hôn nhân là sự gắn bó lâu bền.

And some do not consider marriage to be a permanent union.

jw2019

Sự gắn bó trung thành của Đức Chúa Trời với họ đã kéo dài đến 1.500 năm.

God’s loyal attachment to them had lasted over 1,500 years.

[external_link offset=1]

jw2019

Chúng là những con vật với tính cách, và sự gắn bó.

These, these are animals with personalities, with attachments.

OpenSubtitles2018.v3

Sự gắn bó trong gia đình giúp chúng em đủ sức đương đầu với mọi khó khăn”.

Our strong family ties made up for any trouble we experienced.”

jw2019

Để tăng sự gắn bó cha-con ý mà.

Get in some father-son bonding.

OpenSubtitles2018.v3

Và đó là nơi tôi trở nên thực sự gắn bó với vùng đất cực này.

And that's where I became truly obsessed with this polar realm.

ted2019

Còn về sự gắn bó với công việc thì sao?

What about involvement in work?

jw2019

Tuy nhiên, Bella cảm thấy có sự gắn bó với đứa trẻ và từ chối phá thai.

However, Bella feels a bond with her unborn child and insists on giving birth.

WikiMatrix

Sự gắn bó giống như mỏ neo giúp con thuyền gia đình đứng vững trước giông bão

Commitment is like an anchor that keeps your marriage steady during stormy times

jw2019

Bởi đó, một sự gắn bó trìu mến và sâu sắc phát triển giữa hai Đấng đó.

A tender and deep bond thus developed between the two of them.

jw2019

Để tăng cường sự gắn bó và... nâng cao sĩ khí.

It strengthened the bond between the men and... kept morale high.

OpenSubtitles2018.v3

Ba nụ hôn cho thấy đó là sự gắn bó lãng mạn.

Three kisses says it's a romantic attachment.

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=2]

3 Trung tín là đức tính đáng quý, bao hàm sự gắn bó và trung thành không lay chuyển.

3 Loyalty is a warm quality that includes devotion, faithfulness, and unswerving allegiance.

jw2019

Guilty Conscience đánh dấu tình bạn và sự gắn bó về âm nhạc của Dr. Dre và Eminem.

"Guilty Conscience" marked the beginning of a friendship and musical bond between Dr. Dre and Eminem.

WikiMatrix

sự gắn bó nồng ấm giữa hai người.

There was a warm bond between them.

jw2019

Ngài biết giữa người chăn và bầy chiên có sự gắn bó đặc biệt.

He knew that there was a unique bond between shepherds and their sheep.

jw2019

Tôi biết rất ít về sự gắn bó giữa cha và con trai.

I know little of the love between father and son.

OpenSubtitles2018.v3

Lời cuối của anh ấy là về tình cảm và sự gắn bó giữa cha và con trai.

His final words were for the love and bond between a father and son.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Anh hẳn là hiểu sự gắn bó mật thiết... Giữa cha và con trai.

You must understand the bond of love between a father and his son.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]
See more articles in the category: Tiếng anh
READ  “Tên Viết Tắt” trong Tiếng Anh là gì: Cách viết, Ví dụ

Leave a Reply