trên toàn thế giới in English – Vietnamese-English Dictionary

Or you want a quick look: translations trên toàn thế giới

translations trên toàn thế giới

Add

  • en throughout the world

    [external_link_head]

translations Trên toàn thế giới

Add

Các nguồn cung nước sạch, tối quan trọng cho nông nghiệp, đang giảm đi trên toàn thế giới.

Fresh water supplies, on which agriculture depends, are running low worldwide.

WikiMatrix

Ngành y khoa có chận đứng được làn sóng của nhiều bệnh tật trên toàn thế giới không?

Has medical science stemmed the advance of disease throughout the world?

jw2019

Fetch Retrieve là một trong những công ty Internet nổi tiếng trên toàn thế giới, John

Fetch Retrieve is one of the hottest Internet companies in the world, John.

OpenSubtitles2018.v3

Thế còn mạng lưới trên toàn thế giới?

ted2019

Điều tương tự xảy ra trên toàn thế giới.

Again, similar story around the world.

ted2019

Có thể nói mọi người trên toàn thế giới đang làm một việc chung,

So all around the world people are doing the same thing.

QED

[external_link offset=1]

Nhiều chuỗi khách sạn lớn trên toàn thế giới có mặt tại thành phố.

Many large worldwide hotel chains have a presence in the city.

WikiMatrix

Ciba-Geigy tự nguyện rút thuốc ra khỏi thị trường trên toàn thế giới vào năm 1990. ^ WHO.

READ  Sơn Tùng M-TP feat. Snoop Dogg – Hãy Trao Cho Anh translation in English | Musixmatch

Ciba-Geigy voluntarily withdrew the drug from the market worldwide in 1990.

WikiMatrix

Liên quan đến chất lượng nước, nước Croatia được đánh giá rất cao trên toàn thế giới.

Concerning water quality, Croatian water is greatly appreciated all over the world.

WikiMatrix

Công dụng của nó dần lan rộng ở Nhật Bản và sau đó trên toàn thế giới.

Its use gradually spread throughout Japan and then around the world.

WikiMatrix

Khoảng 226 triệu trường hợp ngã tình cờ xảy ra trên toàn thế giới vào năm 2015.

About 226 million cases of a significant accidental falls occurred in 2015.

WikiMatrix

Trên 20 địa điểm sản xuất trên toàn thế giới đã hoạt động.

Over 20 production sites worldwide are already in operation.

WikiMatrix

Đây là vòng cuối cùng trong 4 lần thử nghiệm được tổ chức trên toàn thế giới.

This is the last of four time trials being held worldwide.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn đặc biệt ngỏ lời với các trẻ em trên toàn thế giới.

I would like to speak especially to the children around the world.

LDS

Bệnh vàng da xảy ra với 2/ 3 số trẻ sơ sinh trên toàn thế giới.

Jaundice affects two- thirds of newborns around the world.

QED

Nó đang xảy ra trên toàn thế giới.

It's happening all over the world.

ted2019

Nó được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới.

It is widely used throughout the world.

READ  Nguyên bản tiếng Anh bai tho số 28 của Ta go

WikiMatrix

[external_link offset=2]

Năm 1997, nhóm Swatch đã mở khoảng 60 cửa hàng trên toàn thế giới.

In 1997, the Swatch group opened about 60 stores worldwide.

WikiMatrix

Ý nghĩa của nó trên toàn thế giới, kể cả là về mặt tượng trưng.

What it means around the world, even symbolically.

OpenSubtitles2018.v3

Tính đến 1989, Louis Vuitton vận hành 130 cửa hiệu trên toàn thế giới.

By 1989, Louis Vuitton came to operate 130 stores worldwide.

WikiMatrix

Và ngày nay sự thối nát đó xảy ra trên toàn thế giới.

And today the corruption is on a worldwide scale.

jw2019

Nó đã nổi tiếng trên toàn thế giới hơn mười năm trước đây.

He is already famous worldwide more than ten years ago.

OpenSubtitles2018.v3

Gặt hái trên toàn thế giới

jw2019

Theo số liệu từ Billboard.com, Daughtry đã có tổng cộng 20 hit quán quân trên toàn thế giới.

According to billboard.com, Daughtry has had twenty number one hits around the world.

WikiMatrix

Tin tức đã làm tiêu đề trên toàn thế giới.

The news made headlines worldwide.

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

See more articles in the category: Tiếng anh

Leave a Reply