quan tâm in English – Vietnamese-English Dictionary

Or you want a quick look: translations quan tâm

translations quan tâm

Add

  • en to be concerned about

    [external_link_head]

    Tôi nghĩ đã đến lúc thừa nhận là tôi chưa bao giờ quan tâm đến bạn.

    I think it's time for me to admit that I never cared about you.

  • Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.

    Everyone is more or less interested in art.

  • Tôi không quan tâm họ nghĩ gì về Spamalot.

    I don't care what they thought of Spamalot.

Less frequent translations

concern · concerned · consult · interest · mind · concerning · mindful · to care about · to care for · to concern · care for · considerate · take an interest

Chắc chắn họ sẽ hài lòng vì bạn quan tâm hỏi han về đời sống họ.

No doubt they’ll be pleased that you care enough to ask about their life.

jw2019

Ta chưa bao giờ quan tâm.

OpenSubtitles2018.v3

Trái lại, Ngài bày tỏ sự quan tâm chân thành đến hạnh phúc của mọi dân tộc.

On the contrary, he displays genuine concern for the welfare of all peoples.

jw2019

opensubtitles2

Chào Yevgeny như thể anh quan tâm đi.

[external_link offset=1]

Say hi to Yevgeny like you care.

OpenSubtitles2018.v3

Đáng ra cậu đã biết nếu cậu quan tâm và để tớ kể.

You'd have known if you'd bothered to check in with me.

OpenSubtitles2018.v3

Sự quan tâm của cô ta tới đám thường dân quả là thú vị.

Her concern with the well-being of the common people is interesting.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã làm gì khác ngoài quan tâm cô với tất cả tâm huyết?"

Have I done anything but give you compassionate care?"

ted2019

Ai thèm quan tâm tới thanh sắt đó chứ?

Who cares about a piece of metal?

OpenSubtitles2018.v3

Anh nên quan tâm đến bổn phận của mình.

You need to take care of your responsibilities.

OpenSubtitles2018.v3

Cảnh sát trưởng, chúng tôi không quan tâm tới chuyến đi về Fort Grant.

We are not interested in the trip back to Fort Grant.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không quan tâm ảnh giàu cỡ nào.

l don't care how rich he is.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao phe trung gian lại quan tâm tới quan điểm của Brockhart?

Why is the moderator so interested in Brockhart's opinion?

OpenSubtitles2018.v3

Rồi chị hỏi phải chăng đó cũng là mối quan tâm của họ.

Then she asks if that is their concern too.

jw2019

Hãy dạy họ quan tâm lẫn nhau.

Teach them to take care of each other.

OpenSubtitles2018.v3

Ổng cũng sẽ không thèm quan tâm cho dù tôi có cưỡng hiếp cô.

[external_link offset=2]

He won't even care if I rape you.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chỉ quan tâm đến cậu.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu có Đấng Tạo Hóa, Ngài có thật sự quan tâm đến chúng ta không?

If a Creator does exist, does he really care about us?

jw2019

Nhưng chúng ta không quan tâm bản đồ của họ.

But we don't care about their map.

OpenSubtitles2018.v3

Liti-7 cũng được quan tâm để sử dụng trong chất lỏng của lò phản ứng hạt nhân.

Lithium-7 gained interest for use in nuclear reactor coolants.

WikiMatrix

Cháu vẫn luôn quan tâm đến bác, Joe, giống như bác đã làm với cháu.

Well, I'll always worry about you, Joe, just like you'll always worry about me.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Ngài quan tâm đến cảm xúc của họ và muốn cho họ khỏi bị ngượng nghịu.

He cared about their feelings and wished to spare them embarrassment.

jw2019

Sau đó, anh hỏi thêm: “Ông/ Bà quan tâm đến điều gì nhất?”

Then he asks, “What are your greatest concerns?”

jw2019

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]
See more articles in the category: Tiếng anh
READ  Lưu Vt Là Gì? |Traloitructuyen.com

Leave a Reply